大洋
[dà yáng] [ĐẠI 洋]
đại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ
大西洋是世界上第二大洋。
dà xī yáng shì shì jiè shàng dì èr dà yáng.Đại Tây Dương là đại dương lớn thứ hai trên thế giới.
这条海峡是连接两大洋的重要海上通道。
zhè tiáo hǎi xiá shì lián jiē liǎng dà yáng de zhòng yào hǎi shàng tōng dào.Eo biển này là kênh đào hàng hải quan trọng nối liền hai đại dương.
驾驶无动力帆船横渡大洋需要极高的勇气与航海技能。
jià shǐ wú dòng lì fān chuán héng dù dà yáng xū yào jí gāo de yǒng qì yǔ háng hǎi jì néng.Lái thuyền buồm không động cơ vượt đại dương đòi hỏi lòng dũng cảm và kỹ năng hàng hải rất cao.