夭
[yāo]
(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yǎo]); (văn học) (cây cối) tươi tốt
嗯,环境保护确实重要,但如果指标过于僵化,可能会让很多有潜力的项目直接夭折。
èn, huán jìng bǎo hù què shí zhòng yào, dàn rú guǒ zhǐ biāo guò yú jiāng huà, kě néng huì ràng hěn duō yǒu qián lì de xiàng mù zhí jiē yāo zhé.Ừm, bảo vệ môi trường quả thực quan trọng, nhưng nếu chỉ tiêu quá cứng nhắc, có thể khiến nhiều dự án tiềm năng bị chết ẻo.
Trong bài: Đề xuất quy phạm pháp lý khai thác tài nguyên công hải và vũ trụ