妒能害贤[dù néng hài xián] [妒 能 害 贤]Lưu từKhácghen ghét người tài, đố kỵ với người giỏi (thành ngữ)Chữ trong từ妒dùđố kỵ (thành công, tài năng)能néngcó thể害hàigây hại cho贤xiánngười tài đứcTừ cùng chữ:妒忌dù jìHSK 7ghen tỵ với (thành tích của ai đó, v.v.)圣贤shèng xiánHSK 8bậc thánh hiền