嫉
[jí]
ghen tuông; ghen tị với
强烈的嫉妒使他逐渐迷失了自我。
qiáng liè de jí dù shǐ tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.Lòng đố kỵ mãnh liệt khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.
贪婪和嫉妒也是复杂人性的一部分。
tān lán hé jí dù yě shì fù zá rén xìng de yí bù fen.Lòng tham và đố kỵ cũng là một phần của bản tính con người phức tạp.
嫉妒只会蒙蔽双眼,让人看不清前路。
jí dù zhǐ huì méng bì shuāng yǎn, ràng rén kàn bù qīng qián lù.Lòng đố kỵ sẽ chỉ làm mờ mắt, khiến con người ta không nhìn rõ con đường phía trước.
