宙
[zhòu]
vĩnh cửu; (địa chất) đại
寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。
liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁学者们一直在探求宇宙的奥秘。
xué zhě men yì zhí zài tàn qiú yǔ zhòu de ào mì.Các nhà học thuật luôn không ngừng theo đuổi bí ẩn của vũ trụ.
基础科研不仅能解答宇宙物理谜题,更能强力推动应用技术的跨越式突破。
jī chǔ kē yán bù jǐn néng jiě dá yǔ zhòu wù lǐ mí tí, gèng néng qiáng lì tuī dòng yìng yòng jì shù de kuà yuè shì tū pò.Nghiên cứu cơ bản không chỉ có thể giải đáp các bí ẩn vật lý vũ trụ, mà càng thúc đẩy mạnh mẽ đột phá nhảy vọt của công nghệ ứng dụng.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…