尖叫[jiān jiào] [尖 叫]Lưu từKhácthét lên; gào thétChữ trong từ尖jiānnhọn叫jiàokêuTừ cùng chữ:尖端jiān duānHSK 8đầu nhọn尖锐jiān ruìHSK 8sắc bénTừ cận nghĩa:尖声啼哭jiān shēng tí kūthét lênVí dụ trong bài học音乐节上观众的尖叫声此起彼伏。yīn yuè jié shàng guān zhòng de jiān jiào shēng cǐ qǐ bǐ fú.Tiếng reo hò của khán giả tại lễ hội âm nhạc vang lên liên tiếp không dứt.远处传来一声尖叫。yuǎn chù chuán lái yì shēng jiān jiào.Xa xa truyền đến một tiếng kêu chói tai.