峙
[zhì]
(văn học) cao sừng sững
两座高山隔江对峙,景色十分壮观。
liǎng zuò gāo shān gé jiāng duì zhì, jǐng sè shí fēn zhuàng guān.Hai ngọn núi cao đứng đối diện qua dòng sông, cảnh quan vô cùng hùng vĩ.
两军在边境线上严密防守,互相对峙。
liǎng jūn zài biān jìng xiàn shàng yán mì fáng shǒu, hù xiāng duì zhì.Hai quân đội phòng thủ nghiêm ngặt trên đường biên giới, đối đầu với nhau.
谈判双方立场迥异,陷入了长时间僵持对峙的局面。
tán pàn shuāng fāng lì chǎng jiǒng yì, xiàn rù le cháng shí jiān jiāng chí duì zhì de jú miàn.Lập trường hai bên đàm phán quá khác biệt, rơi vào cục diện đối đầu giằng co kéo dài.