崇祯[chóng zhēn] [崇 祯]Lưu từKhácSùng Trinh, niên hiệu của hoàng đế cuối cùng nhà Minh (1628-1644)Chữ trong từ崇chóngcao祯zhēncát tườngTừ cùng chữ:崇拜chóng bàiHSK 6thờ cúng崇敬chóng jìngHSK 6tôn kính崇尚chóng shàngHSK 7coi là hình mẫu崇高chóng gāoHSK 7cao cả