巴蜀[bā shǔ] [巴 蜀]Lưu từKhácTứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và HánChữ trong từ巴bākhao khát蜀shǔtên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (sì chuān)Từ cùng chữ:巴士bā shìHSK 4xe buýt (từ mượn)巴结bā jieHSK 6nịnh nọt巴不得bā bu deHSK 7(khẩu ngữ) rất muốnTừ cận nghĩa:蜀国shǔ guóTứ Xuyên