弦
[xián]
1.dây cung; dây nhạc cụ; lò xo đồng hồ
弓弦、乐器发声线或钟表发条。
琴弦很紧,需要调音。
qín xián hěn jǐn, xū yào tiáo yīn.Dây đàn căng, cần điều chỉnh âm thanh.
2.dây cung (hình học); cạnh huyền
圆弧两端相连的线段或直角三角形的斜边。
这个圆的弦长是五厘米。
zhè ge yuán de xián cháng shì wǔ lí mǐ.Chiều dài dây cung của hình tròn này là 5 cm.
根
小美,你来看看这个新模型。这是为失传弦乐器设计的频率还原系统。
xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn zhè ge xīn mó xíng. zhè shì wèi shī chuán xián yuè qì shè jì de pín lǜ huán yuán xì tǒng.Tiểu Mỹ, cậu đến xem mô hình mới này đi. Đây là hệ thống khôi phục tần số được thiết kế cho các nhạc cụ dây đã thất truyền.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了她用手指轻轻拨动琵琶琴弦。
tā yòng shǒu zhǐ qīng qīng bō dòng pí pa qín xián.Cô ấy dùng ngón tay nhẹ nhàng gẩy dây đàn tỳ bà.
学弹吉他要掌握拨弦的技巧。
xué tán jí tā yào zhǎng wò bō xián de jì qiǎo.Học gảy guitar cần nắm vững kỹ thuật gẩy dây.
