彰显
[zhāng xiǎn] [彰 显]
thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng
是啊,任何盛会都少不了众人的参与,有大家在才能彰显团队凝聚力。
shì a, rèn hé shèng huì dōu shǎo bù liǎo zhòng rén de cān yù, yǒu dà jiā zài cái néng zhāng xiǎn tuán duì níng jù lì.Vâng ạ, bất kỳ sự kiện lớn nào cũng không thể thiếu sự tham gia của mọi người, có mọi người ở đây mới thể hiện được sự gắn kết của tập thể.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了他举止优雅,处处彰显出尊贵的气质。
tā jǔ zhǐ yōu yǎ, chù chù zhāng xiǎn chū zūn guì de qì zhì.Cử chỉ của anh ấy thanh lịch, toát lên khí chất cao quý ở mọi nơi.
我认为必须彰显边缘话语对主流叙事的反拨,以此打破既定权力结构的阐释垄断。
wǒ rèn wéi bì xū zhāng xiǎn biān yuán huà yǔ duì zhǔ liú xù shì de fǎn bō, yǐ cǐ dǎ pò jì dìng quán lì jié gòu de chǎn shì lǒng duàn.Em cho rằng bắt buộc phải nêu bật sự phản bác của diễn ngôn ngoài biên đối với tự sự chủ lưu, nhằm phá vỡ sự độc quyền diễn giải của cấu trúc quyền lực sẵn có.
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân