彰
[zhāng]
rõ ràng; nổi bật; hiển nhiên
所以我觉得,今年的优秀新人奖非她莫属,这份表彰实至名归。
suǒ yǐ wǒ jué de, jīn nián de yōu xiù xīn rén jiǎng fēi tā mò shǔ, zhè fèn biǎo zhāng shí zhì míng guī.Vì vậy em nghĩ, giải nhân viên mới xuất sắc năm nay không ai khác ngoài cô ấy, sự biểu dương này hoàn toàn xứng đáng.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑学校举行大会表彰优秀教师。
xué xiào jǔ xíng dà huì biǎo zhāng yōu xiù jiào shī.Trường tổ chức đại hội tuyên dương giáo viên xuất sắc.
听你这么说,她确实是个踏实肯干、兢兢业业的好员工,值得表彰。
tīng nǐ zhè me shuō, tā què shí shì gè tā shi kěn gān, jīng jīng yè yè de hǎo yuán gōng, zhí dé biǎo zhāng.Nghe em nói vậy, cô ấy quả là nhân viên tốt, chăm chỉ tận tụy, đáng được biểu dương.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑