恍惚[huǎng hū] [恍 惚]Lưu từKháclơ đãng; phân tâm; chói mắtChữ trong từ恍huǎng(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ惚hūmơ hồTừ ghép:心神恍惚xīn shén huǎng hūtinh thần không ổn định (thành ngữ)神思恍惚shén sī huǎng hūlơ đãng精神恍惚jīng shén huǎng hūlơ đãngTừ cùng chữ:恍然大悟huǎng rán dà wùHSK 7đột nhiên nhận raTừ cận nghĩa:失神shī shénlơ đãng开小差kāi xiǎo chāilơ đãng心不在焉xīn bù zài yānlơ đãng神思恍惚shén sī huǎng hūlơ đãng精神恍惚jīng shén huǎng hūlơ đãng