神思恍惚[shén sī huǎng hū] [神 思 恍 惚]Lưu từKháclơ đãng; mất tập trung; như trong cơn mêChữ trong từ神shénthần思sīsuy nghĩ恍huǎng(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ惚hūmơ hồTừ cùng chữ:神秘shén mìHSK 4huyền bí神话shén huàHSK 4truyền thuyết神奇shén qíHSK 5phép màu神情shén qíngHSK 5vẻ神经shén jīngHSK 5dây thần kinh神色shén sèHSK 6biểu cảm神仙shén xiānHSK 8thần tiên神圣shén shèngHSK 8thiêng liêng神态shén tàiHSK 8thần tháiXem thêm (1)Từ cận nghĩa:失神shī shénlơ đãng恍惚huǎng hūlơ đãng开小差kāi xiǎo chāilơ đãng心不在焉xīn bù zài yānlơ đãng精神恍惚jīng shén huǎng hūlơ đãng