抉
[jué]
móc ra; lựa chọn
直接把生命抉择权完全让渡给技术程序,未免过于草率了。
zhí jiē bǎ shēng mìng jué zé quán wán quán ràng dù gěi jì shù chéng xù, wèi miǎn guò yú cǎo shuài le.Nhượng lại hoàn toàn quyền định đoạt sinh mạng cho quy trình công nghệ, e là quá đỗi vội vàng hấp tấp rồi.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免面对职业转型的两难抉择,他深感苦恼。
miàn duì zhí yè zhuǎn xíng de liǎng nán jué zé, tā shēn gǎn kǔ nǎo.Đứng trước lựa chọn tiến thoái lưỡng nan khi chuyển đổi nghề nghiệp, anh ấy vô cùng phiền muộn.
剥夺生命这样沉重的伦理抉择,岂能托付给冷冰冰的概率模型?
bō duó shēng mìng zhè yàng chén zhòng de lún lǐ jué zé, qǐ néng tuō fù gěi lěng bīng bīng de gài lǜ mó xíng?Sự lựa chọn đạo đức nặng nề như tước đoạt sinh mạng lẽ nào có thể phó thác cho mô hình xác suất lạnh lùng?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂