拴
[shuān]
1.buộc lại
用绳子等系住或系紧。
外出遛狗时一定要用绳子把狗拴好。
wài chū liú gǒu shí yí dìng yào yòng shéng zi bǎ gǒu shuān hǎo.Khi dắt chó ra ngoài nhất định phải dùng dây buộc chặt lại.
2.ràng buộc; trói buộc
比喻束缚、限制。
孩子长大了,父母不能总把他们拴在身边。
hái zi zhǎng dà le, fù mǔ bù néng zǒng bǎ tā men shuān zài shēn biān.Con cái lớn rồi, cha mẹ không thể mãi ràng buộc chúng bên mình.