揉
[róu]
1.nhào; mát xa; xoa
用手来回擦搓、按压或使聚成团
长时间对着电脑屏幕后,他揉了揉酸痛的眼睛。
cháng shí jiān duì zhe diàn nǎo píng mù hòu, tā róu le róu suān tòng de yǎn jīng.Sau khi nhìn màn hình máy tính thời gian dài, anh ấy đã xoa xoa đôi mắt nhức mỏi.
2.Vò (làm nhăn, vò nát)
把纸张、衣物等弄皱或成团
他把写废的草稿纸揉成一团扔了。
tā bǎ xiě fèi de cǎo gǎo zhǐ róu chéng yì tuán rēng le.Anh ấy vò tờ giấy nháp viết hỏng thành một cục rồi vứt đi.
3.Dung hòa; hòa trộn
混合或融合同类事物
这部作品揉合了传统民乐与现代摇滚。
zhè bù zuò pǐn róu hé le chuán tǒng mín yuè yǔ xiàn dài yáo gǔn.Tác phẩm này dung hòa giữa nhạc dân gian truyền thống và rock hiện đại.
难怪你刚才一直揉眼睛,上课还能集中精力吗?
nán guài nǐ gāng cái yì zhí róu yǎn jīng, shàng kè hái néng jí zhōng jīng lì ma?Thảo nào nãy giờ cậu cứ dụi mắt, trên lớp còn tập trung được không?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…妈妈把面粉揉成光滑的面团。
mā ma bǎ miàn fěn róu chéng guāng huá de miàn tuán.Mẹ nhào bột mì thành khối bột mịn màng.