斐[fěi]Lưu từKhácphiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)Từ ghép:布斐bù fěi(từ mượn) tiệc buffet斐济fěi jìFiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương斐然fěi rán(văn học) tài hoa xuất chúng拉斐尔lā fěi ěrRaphael拉斐特lā fěi tèLafayette斐理伯fěi lǐ bóPhilip斐迪南fěi dí nánFerdinand (tên)斐波那契fěi bō nà qìLeonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý斐理伯书fěi lǐ bó shūThư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-lípXem thêm (1)