斗筲[dǒu shāo] [斗 筲]Lưu từKhácmột loại dụng cụ tre cổ xưa; tính hẹp hòiChữ trong từ斗dòuđánh nhau筲shāobàn chải nồi làm từ dải treTừ ghép:斗筲之人dǒu shāo zhī rénngười nhỏ nhen斗筲之器dǒu shāo zhī qìngười hẹp hòi và thiển cận斗筲之材dǒu shāo zhī cáingười có năng lực hạn chếTừ cùng chữ:斗争dòu zhēngHSK 6một cuộc đấu tranh斗志dòu zhìHSK 7ý chí chiến đấu