斧钺之诛[fǔ yuè zhī zhū] [斧 钺 之 诛]Lưu từKhácchết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyếtChữ trong từ斧fǔrìu nhỏ钺yuèrìu chiến之zhīanh诛zhūxử tử (một tội phạm)Từ cùng chữ:斧子fǔ ziHSK 7cái rìu