晦[huì]Lưu từKhác(hình thức kết hợp) ngày cuối tháng âm lịch; (hình thức kết hợp) tối; u ám; (văn học) đêmTừ ghép:悖晦bèi huì(thông tục) mê muội显晦xiǎn huìsáng và tối晦暗huì àntối tăm và ảm đạm晦气huì qìxui xẻo晦涩huì sèkhó hiểu阴晦yīn huìu ám隐晦yǐn huìmơ hồ艰深晦涩jiān shēn huì sèthâm sâu khó lường (thành ngữ)遵时养晦zūn shí yǎng huìdành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành…Xem thêm (3)