未艾[wèi ài] [未 艾]Lưu từKhác(văn học) chưa đến kỳ hạnChữ trong từ未wèichưa艾yìcắtTừ ghép:方兴未艾fāng xīng wèi àihưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ)方滋未艾fāng zī wèi àiphát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ)Từ cùng chữ:未必wèi bìHSK 4không nhất thiết未来wèi láiHSK 4tương lai未免wèi miǎnHSK 9không tránh khỏi未经wèi jīngHSK 9chưa trải qua未知数wèi zhī shùHSK 9số chưa biết未成年人wèi chéng nián rénHSK 9vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)