朽
[xiǔ]
mục nát
这座老桥的木桩已经完全腐朽了。
zhè zuò lǎo qiáo de mù zhuāng yǐ jīng wán quán fǔ xiǔ le.Cọc gỗ của cây cầu cũ này đã mục nát hoàn toàn.
我们应该坚决摒弃腐朽的旧观念。
wǒ men yīng gāi jiān jué bìng qì fǔ xiǔ de jiù guān niàn.Chúng ta nên kiên quyết từ bỏ những quan niệm cũ suy đồi.
这场革命彻底埋葬了腐朽的旧王朝。
zhè chǎng gé mìng chè dǐ mái zàng le fǔ xiǔ de jiù wáng cháo.Cuộc cách mạng này đã hoàn toàn chôn vùi vương triều mục nát cũ.