杏[xìng]Lưu từKhácmơ; hạnh nhânTừ ghép:杏仁xìng rénhạnh nhân杏子xìng ziquả mơ杏林xìng línrừng cây mơ杏树xìng shùcây mơ杏眼xìng yǎnmắt to, tròn (được coi là đẹp)银杏yín xìngcây bạch quả (cây có lá hình quạt và hạt màu vàng)巴旦杏bā dàn xìnghạnh nhân (từ mượn)杏仁体xìng rén tǐhạch hạnh nhân杏仁核xìng rén héhạch hạnh nhânXem thêm (8)