杏林
[xìng lín] [杏 林]
rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉[dǒng fèng], thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)
[xìng lín] [杏 林]
rừng cây mơ; (ví von) cách tôn kính để gọi bác sĩ giỏi (xem bác sĩ Dong Feng 董奉[dǒng fèng], thế kỷ 3 SCN, yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay vì trả tiền)