杜荀鹤[dù xún hè] [杜 荀 鹤]Lưu từKhácĐỗ Tuyên Hạc (846-904), nhà thơ đời ĐườngChữ trong từ杜dùcây du荀xúnthảo mộc (cổ)鹤hèchim hạcTừ cùng chữ:杜绝dù juéHSK 7chấm dứt仙鹤xiān hèHSK 9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)