柘荣[zhè róng] [柘 荣]Lưu từKháchuyện Trác Vinh ở Ninh Đức 宁德 (níng dé), Phúc KiếnChữ trong từ柘zhèmột loại cây có gai荣róngvinh quangTừ ghép:柘荣县zhè róng xiànhuyện Trạch Vinh ở Ninh Đức 宁德 (níng dé), Phúc KiếnTừ cùng chữ:光荣guāng róngHSK 5vinh dự và vinh quang繁荣fán róngHSK 5thịnh vượng虚荣xū róngHSK 6thói phù phiếm欣欣向荣xīn xīn xiàng róngHSK 9(thành ngữ) hưng thịnh