XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

桨【槳】

[jiǎng]

1.mái chèo

划船用具,多为木制

他拿起船桨,用力划向河对岸。

tā ná qǐ chuán jiǎng, yòng lì huà xiàng hé duì àn.

Anh ấy cầm lấy mái chèo, gắng sức chèo về phía bờ sông bên kia.

2.cánh quạt, chân vịt (máy bay, tàu thuyền)

轮船、飞机等推进器的叶片

飞机的螺旋桨正在高速旋转。

fēi jī de luó xuán jiǎng zhèng zài gāo sù xuán zhuǎn.

Cánh quạt của máy bay đang quay với tốc độ cao.

船桨划破水面,激起阵阵水花。

chuán jiǎng huà pò shuǐ miàn, jī qǐ zhèn zhèn shuǐ huā.

Mái chèo xé tan mặt nước, làm bắn lên từng trận bọt nước.

这副船桨由轻便的碳纤维制成。

zhè fù chuán jiǎng yóu qīng biàn de tàn xiān wéi zhì chéng.

Đôi mái chèo này được làm từ sợi carbon nhẹ.