梓
[zǐ]
cây Catalpa kaempferi; ván khắc in
付梓fù zǐgửi (bản thảo) đến nhà in桐梓tóng zǐhuyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu桑梓sāng zǐ(văn học) quê hương梓官zǐ guānthị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xiàn),…梓潼zǐ tónghuyện Zitong ở Miên Dương 绵阳 (mián yáng), phía bắc Tứ Xuyên梓童zǐ tóngcách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu楠梓nán zǐquận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市 (gāo xióng shì), n…吴敬梓wú jìng zǐNgô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nh…桐梓县tóng zǐ xiànhuyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu