梵谷[fàn gǔ] [梵 谷]Lưu từKhácVincent van Gogh (1853-1890), họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan (Đài Loan)Chữ trong từ梵fànviết tắt của 梵教 (fàn jiào) Bà La Môn giáo谷gǔngũ cốcTừ cùng chữ:山谷shān gǔHSK 6thung lũng稻谷dào gǔHSK 6lúa chưa xay低谷dī gǔHSK 7thung lũng峡谷xiá gǔHSK 9hẻm núi