棱
[léng]
xà vuông
这张石桌的棱角被打磨得很光滑。
zhè zhāng shí zhuō de léng jiǎo bèi dǎ mó de hěn guāng huá.Các góc cạnh của chiếc bàn đá này đã được mài rất nhẵn bóng.
这块石头经过岁月的磨砺,棱角已经变得平滑了。
zhè kuài shí tou jīng guò suì yuè de mó lì, léng jiǎo yǐ jīng biàn de píng huá le.Hòn đá này trải qua sự mài giũa của thời gian, góc cạnh đã trở nên bằng phẳng.
他年轻时非常有个性,现在生活磨平了他的棱角。
tā nián qīng shí fēi cháng yǒu gè xìng, xiàn zài shēng huó mó píng le tā de léng jiǎo.Khi còn trẻ anh ấy rất có tính cách, giờ đây cuộc sống đã mài phẳng sự góc cạnh của anh ấy.