死不改悔[sǐ bù gǎi huǐ] [死 BẤT 改 悔]Lưu từKháckhông hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cốChữ trong từ死sǐchết不bùBẤTkhông改gǎithay đổi悔huǐ(dạng kết hợp) hối hậnTừ cùng chữ:后悔hòu huǐHSK 5hối hận死亡sǐ wángHSK 6chết死心sǐ xīnHSK 9từ bỏ死心塌地sǐ xīn tā dìHSK 9quyết tâm