泥涂轩冕[ní tú xuān miǎn] [泥 涂 轩 冕]Lưu từKháccoi thường danh hiệu và chức vụ caoChữ trong từ泥níbùn涂túbôi (sơn,...)轩xuāntạ có cảnh冕miǎnvương miện dạng tấm ngang với đồ trang trí treoTừ cùng chữ:泥土ní tǔHSK 8đất泥潭ní tánHSK 8vũng lầy