溇[lóu]Lưu từKhácmưa phùnTừ ghép:溇水lóu shuǐsông Lou ở Hồ Bắc và Hồ NamTừ cận nghĩa:溟míngmưa phùn溦wēimưa phùn丝雨sī yǔmưa phùn浽溦suī wēimưa phùn溟溟míng míngmưa phùn溟蒙míng méngmưa phùn蒙蒙méng méngmưa phùn (mưa hoặc tuyết)雨丝yǔ sīmưa phùn毛毛雨máo mao yǔmưa phùnXem thêm (1)