溟[míng]Lưu từKhácmưa phùn; biểnTừ ghép:溟岛míng dǎohòn đảo trong biển溟池míng chíbiển phía bắc溟海míng hǎibiển tối溟溟míng míngmưa phùn溟漭míng mǎngrộng lớn và bao la溟蒙míng méngmưa phùn梁漱溟liáng shù míngLiang Shuming (1893-1988), triết gia hiện đại và giảng viên trong tr…Từ cận nghĩa:溇lóumưa phùn溦wēimưa phùn丝雨sī yǔmưa phùn浽溦suī wēimưa phùn溟溟míng míngmưa phùn溟蒙míng méngmưa phùn蒙蒙méng méngmưa phùn (mưa hoặc tuyết)雨丝yǔ sīmưa phùn毛毛雨máo mao yǔmưa phùnXem thêm (1)