滔
[tāo]
(hình thức kết hợp) làm ngập lụt; lũ lụt; dòng nước xiết
他一聊起足球就滔滔不绝。
tā yì liáo qǐ zú qiú jiù tāo tāo bù jué.Anh ấy hễ nói về bóng đá là thao thao bất tuyệt.
会议上他滔滔不绝地阐述了自己的观点。
huì yì shàng tā tāo tāo bù jué dì chǎn shù le zì jǐ de guān diǎn.Tại cuộc họp, anh ấy đã trình bày quan điểm của mình một cách lưu loát không ngừng.
侵略军在战争中无恶不作,犯下了滔天罪行。
qīn lüè jūn zài zhàn zhēng zhōng wú è bú zuò, fàn xià le tāo tiān zuì xíng.Quân xâm lược làm đủ mọi điều ác trong chiến tranh, phạm phải tội ác tày trời.
