滔天
[tāo tiān] [滔 天]
(sóng, cơn giận, thảm họa, tội ác, v.v.) cao ngất; áp đảo; to lớn
侵略军在战争中无恶不作,犯下了滔天罪行。
qīn lüè jūn zài zhàn zhēng zhōng wú è bú zuò, fàn xià le tāo tiān zuì xíng.Quân xâm lược làm đủ mọi điều ác trong chiến tranh, phạm phải tội ác tày trời.