狼
[láng]
1.sói; lượng từ: 匹 (pǐ), 只 (zhī), 条 (tiáo)
一种凶猛凶残的肉食动物
这群狼在寒冬里不得不长途迁徙以寻找食物。
zhè qún láng zài hán dōng lǐ bù dé bù cháng tú qiān xǐ yǐ xún zhǎo shí wù.Bầy sói này buộc phải di cư đường dài trong mùa đông giá rét để tìm kiếm thức ăn.
2.Kẻ hung bạo, kẻ độc ác
比喻凶狠残忍或心怀恶意的人
你引狼入室,最后吃亏的一定是自己。
nǐ yǐn láng rù shì, zuì hòu chī kuī de yí dìng shì zì jǐ.Bạn rước sói vào nhà, cuối cùng người chịu thiệt chắc chắn là chính mình.
匹、只、条
行吧,那我还是妥协了,免得真成了落汤鸡,弄得十分狼狈。
xíng ba, nà wǒ hái shì tuǒ xié le, miǎn de zhēn chéng le luò tāng jī, nòng de shí fēn láng bèi.Được rồi, vậy mình đành thỏa hiệp thôi, tránh cho việc thật sự biến thành gà rớt nước, làm cho vô cùng nhếch nhác.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一吃饭要斯文一点,不要狼吞虎咽。
chī fàn yào sī wén yì diǎn, bú yào láng tūn hǔ yàn.Ăn uống nên lịch sự một chút, đừng ăn ngấu ăn nghiến.
敌人被打得丢盔弃甲,狼狈乱窜。
dí rén bèi dǎ de diū kuī qì jiǎ, láng bèi luàn cuàn.Quân địch bị đánh tơi bời, tháo chạy tán loạn.
