猝死
[cù sǐ] [猝 死]
chết đột ngột
后半段天气偏热,我非常担心选手出现猝死突发状况。
hòu bàn duàn tiān qì piān rè, wǒ fēi cháng dān xīn xuǎn shǒu chū xiàn cù sǐ tū fā zhuàng kuàng.Chặng sau thời tiết khá nóng, tôi rất lo vận động viên xuất hiện tình trạng đột tử.
Trong bài: Bảo hiểm rủi ro y tế giải marathon chuyên nghiệp · 万一