王禹偁[wáng yǔ chēng] [王 禹 偁]Lưu từKhácWang Yucheng (954-1001), nhân vật văn học triều đại TốngChữ trong từ王wángvua hoặc quốc vương禹yǔVũ Đại (thế kỷ 21 TCN), lãnh tụ huyền thoại trị thủy偁chēngbiến thể của 称 (chēng)Từ cùng chữ:王后wáng hòuHSK 6hoàng hậu王子wáng zǐHSK 6hoàng tử王国wáng guóHSK 9vương quốc王牌wáng páiHSK 9quân át chủ bài