理工
[lǐ gōng] [理 工]
khoa học và kỹ thuật như các môn học học thuật
好啊,你有修理工的电话吗?
hǎo a, nǐ yǒu xiū lǐ gōng de diàn huà ma?Được thôi, bạn có số điện thoại của thợ sửa không?
Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa修理工用钳子剪断了那根铁丝。
xiū lǐ gōng yòng qián zi jiǎn duàn le nà gēn tiě sī.Thợ sửa chữa dùng kìm cắt đứt sợi dây thép đó.
那你现在打给修理工吧。
nà nǐ xiàn zài dǎ gěi xiū lǐ gōng ba.Vậy bây giờ bạn gọi cho thợ sửa đi.
Trong bài: Yêu cầu sửa điều hòa