痍[yí]Lưu từKhácvết bầm; chỗ lở loétTừ ghép:疮痍chuāng yívết thương满目疮痍mǎn mù chuāng yíkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)疮痍满目chuāng yí mǎn mùkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)Từ cận nghĩa:淤青yū qīngvết bầm瘀青yū qīngvết bầm紫斑zǐ bānvết bầm青肿qīng zhǒngvết bầm淤血斑yū xuè bānvết bầm