瘟
[wēn]
dịch bệnh; ôn dịch; bệnh dịch; (bóng) ngu ngốc; đần độn; (một buổi diễn) không có sức sống
医院加强防护,防止瘟疫扩散。
yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.
古代由于医疗落后,瘟疫经常蔓延。
gǔ dài yóu yú yī liáo luò hòu, wēn yì jīng cháng màn yán.Thời cổ đại do y tế lạc hậu, bệnh dịch thường xuyên lây lan.
疫苗的研发成功有效控制了这场瘟疫。
yì miáo de yán fā chéng gōng yǒu xiào kòng zhì le zhè chǎng wēn yì.Việc nghiên cứu phát triển thành công vắc-xin đã kiểm soát hiệu quả dịch bệnh này.