遭瘟[zāo wēn] [遭 瘟]Lưu từKhácchịu bệnh dịch; chịu đựng bất hạnh; đúng là tai ương!Chữ trong từ遭zāogặp tình cờ (thường là điều không may)瘟wēndịch bệnhTừ cùng chữ:遭到zāo dàoHSK 6bị遭受zāo shòuHSK 6chịu遭遇zāo yùHSK 6gặp phải遭殃zāo yāngHSK 9chịu tai ương