五瘟神[wǔ wēn shén] [五 瘟 神]Lưu từKhácnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnhChữ trong từ五wǔnăm瘟wēndịch bệnh神shénthầnTừ cùng chữ:精神jīng shénHSK 3tinh thần五颜六色wǔ yán liù sèHSK 4nhiều màu sắc出神chū shénHSK 6mải mê留神liú shénHSK 8chú ý聚精会神jù jīng huì shénHSK 8tập trung tinh thần (thành ngữ)眼神yǎn shénHSK 9ánh mắt五星级wǔ xīng jíHSK 9năm sao五花八门wǔ huā bā ménHSK 9muôn hình vạn trạngTừ cận nghĩa:五瘟wǔ wēnnăm con quỷ chính trong văn hóa dân gian tượng trưng cho dịch bệnh