瘫【癱】
[tān]
1.bị liệt
机体神经受损导致失去运动能力
他在事故中摔伤了脊椎,整个人瘫在床上。
tā zài shì gù zhōng shuāi shāng le jǐ zhuī, zhěng gè rén tān zài chuáng shàng.Anh ấy bị thương cột sống trong tai nạn, cả người nằm liệt trên giường.
2.tê liệt, đình trệ (giao thông, hệ thống)
比喻交通、系统等失去正常运转能力
暴雨导致整个城市交通全瘫了。
bào yǔ dǎo zhì zhěng gè chéng shì jiāo tōng quán tān le.Mưa lớn khiến giao thông toàn thành phố tê liệt hoàn toàn.
坦白说,为了缓解市中心交通瘫痪,我们必须征收拥堵费。
tǎn bái shuō, wèi le huǎn jiě shì zhōng xīn jiāo tōng tān huàn, wǒ men bì xū zhēng shōu yōng dǔ fèi.Thành thật mà nói, để giảm thiểu tê liệt giao thông khu trung tâm, chúng ta phải thu phí ùn tắc.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị是的,一旦发生连锁碰撞,整个轨道空间都可能彻底瘫痪。
shì de, yí dàn fā shēng lián suǒ pèng zhuàng, zhěng gè guǐ dào kōng jiān dōu kě néng chè dǐ tān huàn.Đúng vậy, một khi xảy ra va chạm dây chuyền, toàn bộ không gian quỹ đạo đều có thể bị tê liệt hoàn toàn.
Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类王老师,这是瘫痪患者植入微电极阵列后的最新随访数据。
wáng lǎo shī, zhè shì tān huàn huàn zhě zhí rù wēi diàn jí zhèn liè hòu de zuì xīn suí fǎng shù jù.Thầy Vương, đây là dữ liệu tái khám mới nhất sau khi bệnh nhân liệt được cấy ghép mảng vi điện cực.
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不