砚
[yàn]
nghiên mực
古砚gǔ yànnghiên mực cổ同砚tóng yànbạn cùng lớp墨砚mò yànthỏi mực广砚guǎng yànQuảng Nam và Nham Sơn (ở Vân Nam)柘砚zhè yànnghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông涤砚dí yànrửa nghiên mực焚砚fén yànphá hủy nghiên mực (tức là không viết nữa vì người khác viết quá hay)瓦砚wǎ yànnghiên mực làm từ ngói cung điện cổ砚兄yàn xiōnganh trai đồng môn