窑【窯】
[yáo]
1.lò nung; lò nướng; mỏ than
烧制陶瓷砖瓦的设施或煤矿坑道
工人们正在窑里烧制精美的陶瓷器皿。
gōng rén men zhèng zài yáo lǐ shāo zhì jīng měi de táo cí qì mǐn.Những người thợ đang nung các đồ dùng gốm sứ tinh xảo trong lò.
2.nhà hầm (nhà khoét vào vách đất ở vùng tây bắc Trung Quốc)
黄土高原地区在土坡上挖成的住人的洞穴
陕北的老乡至今还习惯住在土窑里。
shǎn běi de lǎo xiāng zhì jīn hái xí guàn zhù zài tǔ yáo lǐ.Bà con Thiểm Bắc đến nay vẫn quen sống trong nhà hầm bằng đất.
山坡上整齐地排列着几孔窑洞。
shān pō shàng zhěng qí dì pái liè zhe jǐ kǒng yáo dòng.Trên sườn núi xếp ngay ngắn vài gian nhà hang.
这件瓷器是仿宋代名窑风格制作的。
zhè jiàn cí qì shì fǎng sòng dài míng yáo fēng gé zhì zuò de.Đồ sứ này được chế tác phỏng theo phong cách các lò gốm nổi tiếng thời Tống.