笃
[dǔ]
nghiêm trọng (bệnh); thành thật; chân thành
想通了就好,做学问的乐趣往往就在于突破困难之后的那份笃定。
xiǎng tōng le jiù hǎo, zuò xué wèn de lè qù wǎng wǎng jiù zài yú tū pò kùn nán zhī hòu de nà fèn dǔ dìng.Nghĩ thông rồi thì tốt, niềm vui của việc làm nghiên cứu học thuật thường nằm ở chính sự kiên định sau khi vượt qua khó khăn.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于很好,只要笃行不怠、持之以恒,我相信届时你定能顺利通过答辩考核。
hěn hǎo, zhǐ yào dǔ xíng bú dài, chí zhī yǐ héng, wǒ xiāng xìn jiè shí nǐ dìng néng shùn lì tōng guò dá biàn kǎo hé.Rất tốt, chỉ cần kiên định không ngừng nghỉ, bền bỉ đến cùng, thầy tin lúc đó em nhất định sẽ vượt qua kỳ đánh giá bảo vệ một cách thuận lợi.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…您的意思是,朱熹对理气的二元预设,并没有脱离修身笃行的具体实践?
nín de yì sī shì, zhū xī duì lǐ qì de èr yuán yù shè, bìng méi yǒu tuō lí xiū shēn dǔ xíng de jù tǐ shí jiàn?Ý của thầy là, giả định nhị nguyên về lý - khí của Chu Hy không hề tách rời thực tiễn cụ thể của việc tu thân đốc hành?
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不