笃定
[dǔ dìng] [笃 定]
chắc chắn; tự tin (về một kết quả nào đó); bình tĩnh và ung dung
想通了就好,做学问的乐趣往往就在于突破困难之后的那份笃定。
xiǎng tōng le jiù hǎo, zuò xué wèn de lè qù wǎng wǎng jiù zài yú tū pò kùn nán zhī hòu de nà fèn dǔ dìng.Nghĩ thông rồi thì tốt, niềm vui của việc làm nghiên cứu học thuật thường nằm ở chính sự kiên định sau khi vượt qua khó khăn.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。
dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说